Bệnh viện nhân dân Gia Định: Địa điểm, thời gian làm việc và kinh nghiệm khám chữa bệnh

Bệnh viện Nhân dân Gia Định là một trong những Bệnh viện Đa khoa loại I trực thuộc Sở Y tế TP.HCM. Nhiều chuyên khoa của bệnh viện được trang bị trang thiết bị hiện đại cùng đội ngũ y bác sĩ lành nghề, sẵn sàng phục vụ nhân dân.

Tổng quan bệnh viện

Được sở hữu đội ngũ Y, Bác sĩ chuyên môn cao, dày dạn kinh nghiệm, Bệnh viện có đủ các chuyên khoa lớn, nhiều phân khoa sâu, trang bị đầy đủ trang thiết bị y tế nhằm nâng cao chất lượng chẩn đoán, điều trị và chăm sóc bệnh nhân, đáp ứng nhu cầu khám chữa bệnh ngày càng cao của nhân dân.

Với quy mô lớn 1.500 giường, hàng ngày Bệnh viện phục vụ khoảng 1.500 bệnh nhân nội trú, hơn 4.000 lượt bệnh nhân đến khám bệnh và hơn 300 lượt bệnh nhân cấp cứu. Bên cạnh việc khám chữa bệnh cho nhân dân sinh sống trên địa bàn thành phố (các quận trong tuyến: Bình Thạnh, Gò Vấp, Phú Nhuận, một phần của Quận I và các quận ngoài tuyến: Thủ Đức, Quận 2, 9, 12…), bệnh viện còn tiếp nhận bệnh nhân từ các tỉnh lân cận như Đồng Nai. Bình Dương, Vũng Tàu và một số tỉnh miền Trung.

Xem thêm: bệnh viện y học cổ truyền thành phố HCM

Bệnh viện Nhân dân Gia Định

QUY TRÌNH THĂM KHÁM TẠI BỆNH VIỆN NHÂN DÂN GIA ĐỊNH

Hiện bệnh viện Nhân Dân Gia Định đang triển khai 3 loại hình thăm khám đó là : Khám thường, khám ngoài giờ, khám dịch vụ.

Quy trình khám thường

  • Người bệnh nhân đến bàn tiếp tân lấy phiếu khám bệnh, điền đầy đủ thông tin
  • Bệnh nhân mang phiếu khám bệnh tới bàn thu ngân đóng tiền khám bệnh là 17.000 VNĐ. Và mua sổ khám bệnh là 3.000 VNĐ.
  • Sau khi đã đóng tiền thì bệnh nhân sẽ có phiếu số thứ tự khám và thông tin phòng khám
  • Các bạn nên nộp sổ khám bệnh trước phòng khám và chờ gọi tên vào khám .

Quy trình khám ngoài giờ tại bệnh viện Nhân Dân Gia Định

  • Trước tiên, các bạn đến bàn tiếp tân ở lâu 1 để lấy phiếu khám rồi điền đầy đủ thông tin
  • Sau đó, các bạn mang phiếu khám bệnh tới bàn thu ngân đóng tiền khám bệnh 85.000. Rồi mua sổ khám bệnh 3.000 đồng.
  • Tiếp đó, nhân viên y tế sẽ phát phiếu có số thứ tự khám . Cũng như thông tin phòng khám.
  • Các bạn nên nộp sổ khám bệnh trước phòng khám và chờ gọi tên vào khám.

Quy trình khám bệnh theo yêu cầu

  • Người bệnh tới bàn tiếp tân ở lầu 3, lấy phiếu khám bệnh cũng như điền đầy đủ thông tin cá nhân.
  • Đem phiếu khám bệnh tới bàn thu ngân đóng tiền khám bệnh 85.000 hoặc 68.000 (nếu có thẻ BHYT). Rồi mua sổ khám bệnh 3.000 đồng.
  • Sau khi đã đóng tiền, các bạn sẽ được cấp phiếu số thứ tự khám và thông tin phòng khám.
  • Bước cuối là bạn nộp sổ khám bệnh trước phòng khám và chờ bác sĩ gọi tên vào khám.

Bảng giá dịch vụ khám chữa bệnh

KHÁM BỆNH

Dịch vụ Chi phí BHYT theo TT39 (VNĐ) Chi phí theo TT02 (VNĐ)
Khám bệnh 37.000 39.000

NGÀY THƯỜNG

Dịch vụ Chi phí BHYT theo TT39 (VNĐ) Chi phí theo TT02 (VNĐ)
Giường Hồi sức cấp cứu 411.000 335.900
Giường Hồi sức tích cực chống độc 678.000 632.200
Giường sau phẫu thuật loại đặc biệt 292.000 286.400
Giường sau phẫu thuật loại 1 266.000 250.200
Giường sau phẫu thuật loại 2 232.000 214.100
Giường sau phẫu thuật loại 3 208.000 183.000
Giường nội khoa: tim mạch, tiêu hóa, nội tiết, thần kinh 217.000 199.100

THỦ THUẬT NGOẠI KHOA

Dịch vụ Chi phí BHYT theo TT39 (VNĐ) Chi phí theo TT02 (VNĐ) Ghi chú
Nắn và bó bột gãy xương cẳng chân 330.000 320.000 Bột liền
Nắn và bó bột gãy xương cánh tay 330.000 320.000 Bột liền
Thực hiện nắn trật khớp vai 316.000 310.000 Bột liền
Thực hiện nắn trật khớp xương đòn 395.000 386.000 Bột liền
Nắn và bó bột bàn chân 231.000 225.000 Bột liền
Thực hiện cắt chỉ 32.000 30.000 Chỉ áp dụng đối với người bệnh ngoại trú
Thực hiện chọc hút hạch hoặc u 108.000 104.000
Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng (suốt quá trình điều trị) 156.000 150.000 Áp dụng với
người bệnh hội chứng Lyell, steven Johnson
Sinh thiết da hoặc niêm mạc 124.000 121.000
Sinh thiết hạch hoặc u 258.000 249.000
Mở thông bàng quang 369.000 360.000 Có gây tê tại chổ
Thực hiện tháo bột tại cột sống, lưng, khớp háng, xương đùi, xương chậu 62.400 59.400 Chỉ áp dụng đối với ngoại trú
Tháo bột 51.900 49.500 Chỉ áp dụng đối với người bệnh ngoại trú
Thay băng vết thương hoặc vết mổ có chiều dài từ 15 đến 30cm 81.600 79.600
Thay băng vết thương hoặc vết mổ có chiều dài < 15cm 56.800 55.000 Chỉ áp dụng
đối với bệnh ngoại trú
Truyền tĩnh mạch 21.000 20.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú
Chích rạch nọt , abces nhỏ dẫn lưu 182.000 173.000
Tiêm bắp, dưới da, tĩnh mạch 11.000 10.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú

PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

Dịch vụ Chi phí BHYT theo TT39 (VNĐ) Chi phí theo TT02 (VNĐ)
Thực hiện kéo cột sống cổ, thắt lưng, vận động 44.100 50.500
Xoa bóp bằng tay 40.600 59.500
Xoa bóp bằng máy 27.200 50.000
Thực hiện kéo nắn cột sống và các khớp 44.100 50.500
Bồn xoáy 15.800 84.300
Giao thoa 28.500 28.000
Bàn kéo 45.200 43.800
Luyện tập với hệ thống ròng rọc 10.800 9.800
Luyện tập với ghế tập cơ bốn đầu đùi 10.800 5.00
Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu 57.400 15.000
Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ 31.700 10.000
Vật lý trị liệu hô hấp 29.700 10.000
Luyện tập với xe đạp tập 10.800 9.800
Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động 29.700 10.000

THỦ THUẬT VÀ PHẪU THUẬT SẢN KHOA

Dịch vụ Chi phí BHYT theo TT39 (VNĐ) Chi phí theo TT02 (VNĐ)
Thực hiện chọc ối 710.000 681.000
Thực hiện chọc dò túi cùng Douglas 276.000 267.000
Đỡ đẻ ngôi ngược 980.000 927.000
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 697.000 675.000
Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 1.193.000 1.114.000
Thực hiện cắt bỏ âm hộ đơn thuần 2.736.000 2.677.000
Giảm đau trong đẻ bằng PP gây tê ngoài màng cứng 0 1.200.000
Thực hiện bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo 2.681.000 2.586.000
Thực hiện cắt u thành âm đạo 2.022.000 1.960.000
Thực hiện cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi 5.499.000 5.378.000
Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung 2.715.000 2.638.000
Khâu tử cung do nạo thủng 2.750.000 2.673.000
Nội xoay thai 1.398.000 1.380.000
Nội soi buồng tử cung can thiệp 4.362.000 4.285.000
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán 2.804.000 2.746.000
Thực hiện phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo 3.685.000 3.564.000
Thực hiện phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai 4.554.000 4.480.000
Thực hiện phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi 5.855.000 5.724.000
Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp 9.453.000 9.188.000
Phẫu thuật lấy thai lần đầu 2.300.000 2.223.000
Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên 2.894.000 2.773.000
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung 3.825.000 3.704.000
Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung 3.456.000 3.335.000
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 3.323.000 3.246.000
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa 2.750.000 2.673.000
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 6.062.000 5.864.000
Phẫu thuật mổ bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng 4.699.000 4.578.000
Phẫu thuật mổ bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2.912.000 2.835.000
Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ 6.492.000 6.294.000
Phẫu thuật treo tử cung 2.827.000 2.750.000
Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng 5.494.000 5.370.000
Bóc nang tuyến Bartholin 1.263.000 1.237.000
Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 5.020.000 4.899.000
Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ 9.102.000 8.981.000

PHẪU THUẬT CHỈNH HÌNH

Dịch vụ Chi phí BHYT theo TT39 (VNĐ) Chi phí theo TT02 (VNĐ) Ghi chú
Thực hiện phẫu thuật cắt cụt chi 3.711.000 3.640.000
Phẫu thuật thay khớp vai 6.902.000 6.703.000 Chưa bao gồm khớp nhân tạo
Phẫu thuật nội soi khớp gối, khớp háng, khớp vai, cổ chân 3.208.000 3.109.000 Chưa bao gồm lưỡi bào,lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt,
tay dao đốt điện, ốc, vít
Phẫu thuật tạo hình khớp háng 3.208.000 3.109.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít,
ốc, khóa
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng 4.200.000 4.101.000 Chưa bao gồm nẹp vít,
dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao
cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng 5.080.000 4.981.000 Chưa bao gồm khớp
nhân tạo
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần 3.708.000 3.609.000 Chưa bao gồm khớp
nhân tạo
Phẫu thuật thay khớp gối bán phần 4.580.000 4.481.000 Chưa bao gồm khớp
nhân tạo
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối 4.580.000 4.481.000 Chưa bao gồm khớp nhân
tạo
Phẫu thuật kéo dài chi 4.602.000 4.435.000 Chưa bao gồm phương tiện cố định
Phẫu thuật làm cứng khớp 3.607.000 3.508.000
Phẫu thuật nội soi tái tạo gân 4.200.000 4.101.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo,
các phương tiện cố định, bộ dây bơm nước, tay dao diện, dao
cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loạ
Phẫu thuật nối gân, kéo dài gân 2.923.000 2.828.000 Tính 1 gân – chưa bao gồm
gân nhân tạo

PHẪU THUẬT TIÊU HÓA

Dịch vụ Chi phí BHYT theo TT39 (VNĐ) Chi phí theo TT02 (VNĐ) Ghi chú
Phẫu thuật khâu vết thương gan, chèn gạc cầm máu 5.204.000 5.038.000 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu
Phẫu thuật cắt túi mật 4.467.000 4.335.000
Phẫu thuật cắt gan 8.022.000 7.757.000 Chưa bao gồm keo sinh học, dầu dao cắt, gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật 3.053.000 2.958.000
Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp 6.730.000 6.948.000 Chưa bao gồm đầu tán
sỏi và điện cực tán sỏi
Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ 4.443.000 4.311.000 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và
điện cực tán sỏi
Cắt thuỳ gan trái 8.022.000 7.757.000
Cắt gan nhỏ 8.022.000 7.757.000
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật – mở ống mật chủ lấy sỏi vá nối
mật – ruột
3.761.000 3.630.000 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật 4.443.000 4.311.000
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày 2.867.000 4.037.000

PHẪU THUẬT LÒNG NGỰC

Dịch vụ Chi phí BHYT theo TT39 (VNĐ) Chi phí theo TT02 (VNĐ) Ghi chú
Phẫu thuật cắt một thùy phổi 8.530.000 8.265.000 Bệnh lý
Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác 6.603.000 6.404.000 Chưa bao gồm các
loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh ngâng ngực và đai nẹp
ngoài
Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương 6.603.000 6.404.000 Chưa bao gồm
đinh, nẹp, vis, khung đai, nẹp ngoài
Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổi 6.603.000 6.404.000
Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi 6.603.000 6.404.000 Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vis, khung đai, nẹp ngoài
Phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi 6.603.000 6.404.000 Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vis, khung đai, nẹp ngoài
Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn màng phổi 6.603.000 6.404.000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vis, khung đai, nẹp ngoài
Phẫu thuật cắt – khâu kén khí phổi 6.603.000 6.404.000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vis, khung đai, nẹp ngoài
Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi 6.603.000 6.404.000 Chưa bao gồm
đinh, nẹp, vis, khung đai, nẹp ngoài
Phẫu thuật bóc tách,cắt bỏ hạch lao vùng nách 3.761.000 3.629.000 Phẫu thuật loại 2
Phẫu thuật bóc tách , cắt bỏ hạch lao to vùng cổ 3.761.000 3.629.000 Phẫu thuật loại 2
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ 2.847.000 2.752.000 Phẫu thuật loại 2

PHẪU THUẬT TIM HỞ

Dịch vụ Chi phí BHYT theo TT39 (VNĐ) Chi phí theo TT02 (VNĐ) Ghi chú
Phẫu thuật bắc cầu mạch vành 17.967.000 17.542.000 Chưa bao gồm bộ tim phổi
nhân tạo, dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và dung dịch bảo vệ tạng
Phẫu thuật cắt ống động mạch 12.741.000 12.550.000 Chưa bao gồm mạch máu
nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,keo sinh học dùng trong
phẫu thuật phình tách động mạch
Phẫu thuật cắt màng tim rộng 14.228.000 13.931.000
Phẫu thuật nong van động mạch chủ 7.728.000 7.431.000
Phẫu thuật tạo hình eo động mạch 14.228.000 13.931.000 Chưa bao gồm MM nhân
tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch
Phẫu thuật tim bẩm sinh , sửa van tim, thay van tim 16.967.000 16.542.000
Phẫu thuật điều trị hẹp đường ra thất phải đơn thuần (hẹp
phễu thất phải, van động mạch phổi )
16.967.000 16.542.000 Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo, dây máy, vòng van, van tim
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh nhĩ 3 buồng 16.967.000 16.542.000 Chưa bao gồm bộ
tim phổi nhân tạo, dây máy, vòng van, van tim
Phẫu thuật đóng thông liên nhĩ 16.967.000 16.542.000 Chưa bao gồm bộ tim phổi
nhân tạo, dây máy, vòng van, van tim
Phẫu thuật vá thông liên thất 16.967.000 16.542.000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo, dây máy, vòng van, van tim

Thời gian khám bệnh

Lịch khám bệnh của Bệnh viện Nhân dân Gia Định TP HCM được quy định cụ thể cho từng khu khám như sau:

1. Khám dịch vụ VIP – Cổng số 1 Nơ Trang Long

  • Thứ Hai – Sáu
    • Sáng: 7 giờ – 12 giờ
    • Chiều: 13 giờ – 16 giờ
  • Thứ Bảy, Chủ nhật và các ngày lễ, Tết: Nghỉ

2. Khám Bảo hiểm Y tế, không Bảo hiểm Y tế – Tại khu khám bệnh lầu 1, 2

  • Thứ Hai – Sáu
    • Sáng: 7 – 12 giờ
    • Chiều: 13 – 16 giờ
  • Thứ Bảy, Chủ nhật:
    • Sáng: 7 giờ – 11 giờ 30

3. Khám dịch vụ – Khu khám lầu 3

  • Thứ Hai – Sáu
    • Sáng: 7 – 12 giờ
    • Chiều: 13 – 16 giờ
  • Thứ 7, Chủ nhật và các ngày lễ, Tết: Nghỉ

4. Khám ngoài giờ

Bệnh viện Nhân dân Gia Định TP HCM có tổ chức khám ngoài giờ vào khung giờ từ 16 – 19 giờ từ thứ Hai – Chủ nhật. Để tiết kiệm thời gian khi đi khám, bạn có thể đăng ký khám chữa bệnh trực tuyến tại đây

Địa chỉ bệnh viện

Số 1 Nơ Trang Long, Phường 7, Quận Bình Thạnh, TP.HCM

Email: info@bvndgiadinh.org.vn

Điện thoại: 028 38 412 692

Trên đây là toàn bộ những thông tin cơ bản giới thiệu về Bệnh viện nhân dân Gia Định mà thongtinbanhvien muốn giới thiệu đến bạn đọc. Hy vọng có thể giúp bạn chủ động hơn khi thăm khám. Nếu cần được tư vấn cụ thể hơn, bạn có thể chủ động liên hệ với bệnh viện để được các bác sĩ hướng dẫn chi tiết hơn.

Author: Vi Vu Tuong

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *